Chuyển tới nội dung chính

List.Select

Trả về một danh sách giá trị phù hợp với điều kiện.

Syntax​

List.Select(
list as list,
selection as function
) as list

Remarks​

Trả về các giá trị từ danh sách được chỉ định khớp với điều kiện lựa chọn.

  • list: Danh sách cần kiểm tra.
  • selection: Hàm xác định các giá trị cần chọn.

Examples​

Example #1​

Tìm các giá trị trong danh sách {1, -3, 4, 9, -2} lớn hơn 0.

List.Select({1, -3, 4, 9, -2}, each _ > 0)

Result:

{1, 4, 9}

Example #2​

Chọn các ngày trong danh sách rơi vào Thứ Bảy hoặc Chủ Nhật.

let
dates = {
#date(2025, 10, 20), // Monday
#date(2025, 10, 21), // Tuesday
#date(2025, 10, 25), // Saturday
#date(2025, 10, 26), // Sunday
#date(2025, 10, 27) // Monday
},
weekendDates = List.Select(
dates,
each Date.DayOfWeek(_, Day.Monday) >= 5
)
in
weekendDates

Result:

{
#date(2025, 10, 25),
#date(2025, 10, 26)
}

Example #3​

Hiển thị một bảng gồm các khách hàng đang hoạt động với tổng giá trị mua hàng ở mức trên 100 đô la.

let
customers = {
[Name = "Alice", Status = "Active", Purchases = 150],
[Name = "Bob", Status = "Inactive", Purchases = 200],
[Name = "Carol", Status = "Active", Purchases = 90],
[Name = "Dave", Status = "Active", Purchases = 120]
},
highValueActiveCustomers = List.Select(
customers,
each [Status] = "Active" and [Purchases] > 100
),
resultTable = Table.FromRecords(
highValueActiveCustomers,
type table [Name = text, Status = text, Purchases = number]
)
in
resultTable

Result:

#table(type table[Name = text, Status = text, Purchases = number],
{
{"Alice", "Active", 150},
{"Dave", "Active", 120}
})

Category​

List.Selection